💥 Các Gói Cước Nổi Bật

FPT Telecom cung cấp đa dạng các gói cước Wifi 6 với băng thông, tốc độ khác nhau, phù hợp với nhiều nhu cầu học tập, làm việc, chơi game

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước GIGA FPT

(20) Price range: 180.000 ₫ through 265.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Sky FPT

(50) Price range: 180.000 ₫ through 310.000 ₫

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Giga

(20) Price range: 260.000 ₫ through 320.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Meta FPT

(60) Price range: 295.000 ₫ through 380.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước GIGA FPT

(20) Price range: 180.000 ₫ through 265.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Sky FPT

(50) Price range: 180.000 ₫ through 310.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước F-Game FPT

(50) Price range: 235.000 ₫ through 300.000 ₫

Các Gói Combo Camera

Gói cước Combo SKYEYES3 – IQ2S

(20) 239.000 

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Giga

(20) Price range: 260.000 ₫ through 320.000 ₫
(20) 270.000 

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Sky

(20) Price range: 285.000 ₫ through 340.000 ₫
(50) 290.000 

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước F-Game FPT

(50) Price range: 235.000 ₫ through 300.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Meta FPT

(60) Price range: 295.000 ₫ through 380.000 ₫

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo F-Game

(20) 330.000 

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Meta

(40) Price range: 370.000 ₫ through 430.000 ₫

Các Gói Combo Truyền hình

Combo Thể Thao Meta

(30) 399.000 

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Super 250 FPT

(20) 545.000 
(20) 270.000 
(20) 329.000 

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Super 250 FPT

(20) 545.000 

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Lux-500 FPT

(50) 800.000 

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Lux500

(40) 875.600 

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Lux-800 FPT

(50) 1.000.000 

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Lux800

(20) 1.075.600 

Lưu ý: Chi phí mức giá gói cước internet sẽ thay đổi theo thời gian hiện hành và khu vực. Nhấn ngay vào nút đăng ký hoặc gọi 0966.523.586 để nhận được thông tin chính xác nhất

Bảng Giá Lắp Mạng FPT Các Khu Vực (Cập nhật May/2026)

Khu vực Gói Lắp Mạng FPT Download Upload Modem Access Point Giá cước
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 210.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 240.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 230.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 260.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 190.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 220.000 
Tỉnh thành khác Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 200.000 
Tỉnh thành khác Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 220.000 
Tỉnh thành khác Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 180.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 215.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 245.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 195.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 235.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 265.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 225.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 325.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 350.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 315.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 320.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 345.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 345.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 370.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 335.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 340.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 365.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 305.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 330.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 295.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 300.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 325.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 230.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 260.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 200.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 225.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 255.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 250.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 280.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 220.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 245.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 275.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 210.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 240.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 180.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 205.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 235.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 285.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 300.000 
Tỉnh thành khác Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 235.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 265.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 295.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 

* Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Liên hệ Hotline/Zalo để được tư vấn chi tiết.

🚀 Quy Trình Lắp Mạng FPT Siêu Nhanh

✅ Đăng ký tiện lợi – lắp đặt nhanh chóng

FPT Telecom tự hào mang đến dịch vụ lắp mạng FPT tại nhà với quy trình đơn giản, nhanh chóng. Từ khi đăng ký đến khi có Internet sử dụng chỉ trong vòng 48 giờ làm việc. Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp sẽ đến tận nhà khảo sát, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng một cách tận tình.

🎉 Chương trình khuyến mãi

Ưu đãi có hạn! Áp dụng đến hết May/2026. Liên hệ ngay để không bỏ lỡ!

🔖 Quy Trình Đăng ký Lắp Mạng FPT 4 Bước Đơn Giản

⏰ Toàn bộ quy trình hoàn thành trong vòng 48 giờ làm việc!

🪪 GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ KHI LẮP MẠNG FPT

📤Đăng ký tư vấn online

Quý khách vui lòng điền thông tin liên hệ và dịch vụ cần tư vấn. Nhân viên kinh doanh sẽ liên hệ lại trong 10 phút để tư vấn lắp đặt mạng FPT!


    ⭐ Tổng quan về mạng FPT

    1. Giới thiệu về Internet FPT

    Internet FPT là dịch vụ Internet cáp quang FTTH do FPT Telecom — công ty thành viên Tập đoàn FPT — cung cấp tại 63 tỉnh thành. Hạ tầng sử dụng công nghệ GPON với router WiFi 6 chuẩn AX kèm theo gói cước.

    FPT Telecom hoạt động dưới Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông số 255/GP-CVT do Cục Viễn thông cấp ngày 07/11/2022. Chính sách dịch vụ chi tiết được công bố tại Chính sách – Thủ tục.

    Internet FPT – Giải pháp Internet hàng đầu của người Việt 

    2. Tư vấn chọn gói theo số lượng thiết bị

    Yếu tố quan trọng nhất khi chọn gói cước không phải tốc độ download, mà là số thiết bị kết nối đồng thời. Một gói 150Mbps chạy mượt với 6-8 thiết bị nhưng sẽ có hiện tượng giật khi vượt 15 thiết bị truy cập cùng lúc.

    Internet FPT – Giải pháp Internet hàng đầu của người Việt 

    Số thiết bị thường xuyên Gói đề xuất Tốc độ Phù hợp với
    Dưới 8 Giga 150 Mbps Phòng trọ, cặp đôi, gia đình 2-3 người
    8 – 20 Sky 200 Mbps Gia đình 4-5 người, smart home cơ bản
    20 – 35 Meta 250-300 Mbps Văn phòng nhỏ, quán cafe
    Trên 35 Lux 500 / Lux 800 500-800 Mbps Doanh nghiệp, quán game, biệt thự lớn

    Bảng giá chi tiết theo khu vực đã có ở phần đầu trang. Để được tư vấn gói phù hợp với địa chỉ cụ thể, vui lòng liên hệ hotline 0966.523.586.

    3. Ưu đãi cho Sinh viên và Giáo viên

    FPT Telecom có chương trình ưu đãi riêng cho hai nhóm đối tượng này. Sinh viên cần xuất trình thẻ sinh viên còn hạn hoặc giấy xác nhận đang học tập. Giáo viên, giảng viên cần xuất trình thẻ giáo viên hoặc hợp đồng lao động với cơ sở giáo dục.

    Các ưu đãi cụ thể (miễn phí lắp đặt, tặng tháng cước, miễn cọc thiết bị khi đóng trước 12 tháng) thay đổi theo từng đợt khuyến mãi và khu vực. Vui lòng liên hệ hotline để được báo giá chính xác cho trường hợp của bạn.

    4. Tốc độ thực tế và cách kiểm tra

    Tốc độ thực tế khi sử dụng phụ thuộc vào loại kết nối:

    • Kết nối qua dây LAN: đạt gần với tốc độ gói cước đăng ký
    • Kết nối qua WiFi: thấp hơn do tổn hao tín hiệu không dây, vị trí router, vật cản và nhiễu sóng từ thiết bị khác

    Để kiểm tra tốc độ Internet, bạn có thể dùng Speedtest.net hoặc ứng dụng Hi FPT. Kết quả nên đo bằng cách kết nối thiết bị qua dây LAN trực tiếp vào modem để có số liệu chính xác nhất về đường truyền Internet (loại bỏ ảnh hưởng của WiFi).

    Nếu tốc độ thực tế thấp hơn cam kết trong hợp đồng, vui lòng liên hệ tổng đài để được hỗ trợ kiểm tra theo Chính sách bảo hành, bảo trì.

    ❓ Câu Hỏi Thường Gặp

    Lắp mạng FPT hoàn thành trong 48 giờ làm việc kể từ khi đăng ký. Quy trình cụ thể:

    • ✅ Đăng ký → Gọi Hotline hoặc điền Đăng ký Online
    • ✅ Xác nhận → Trong vòng 10 phút kể từ lúc đăng ký
    • ✅ Làm hợp đồng → Trong 1h kể từ khi xác nhận
    • ✅ Lắp đặt → Trong 24h kể từ lúc làm hợp đồng
    • 👉 70% khách hàng được lắp trong ngày đầu tiên
    • 👉 Hỗ trợ lắp đặt cả thứ 7, Chủ nhật
    • Phí hòa mạng: 299.000 – 399.000 VNĐ (1 lần)
    • Gói cước từ 180.000 – 350.000 VNĐ/tháng tùy khu vực
    • Ưu đãi khi trả trước 6-12 tháng

    FPT phủ sóng 63/63 tỉnh thành với ưu tiên:

    • 🏙️ Thành phố lớn: 99% khu vực có sẵn
    • 🏘️ Khu dân cư: Mật độ cao được ưu tiên
    • 🏞️ Vùng xa: Đang mở rộng liên tục
    • 📞 Kiểm tra: Gọi 0966.523.586 để check địa chỉ cụ thể

    Thủ tục lắp mạng FPT đơn giản, cần:

    • 📋 CMND/CCCD (photo 2 mặt)
    • 🏠 Đăng ký kinh doanh (Nếu là công ty)
    • 📱 Số điện thoại liên hệ
    • ✍️ Ký hợp đồng tại nhà khi lắp đặt

    Sau lắp mạng FPT được hỗ trợ 24/7:

    • 🛠️ Bảo trì miễn phí trong thời gian sử dụng
    • 📞 Hotline 0966.523.586 hỗ trợ 24/7
    • 💬 Chat online và app Hi FPT
    • 🔧 Sửa chữa tại nhà khi có sự cố
    • 📈 Nâng cấp gói dễ dàng

    Đổi gói cước FPT rất dễ dàng:

    • 📞 Gọi 0966.523.586 yêu cầu thay đổi
    • Hiệu lực ngay hoặc từ chu kỳ sau
    • 💰 Nâng cấp: Chỉ trả phần chênh lệch
    • 📉 Hạ cấp: Áp dụng từ tháng tiếp theo
    • 🆓 Không phí thay đổi gói

    FPT CAM KẾT chất lượng rõ ràng:

    • 📊 Tốc độ: Đạt 95% tốc độ đăng ký
    • 🔄 Uptime: 99.5% thời gian hoạt động
    • Ping thấp: <30ms cho gaming
    • 🛡️ Bảo hành: Miễn phí sửa chữa khi không đạt cam kết
    • 💸 Hoàn tiền: Nếu không hài lòng trong 7 ngày đầu
    • Gói GIGA 300Mbps: Phù hợp 3-8 thiết bị
    • Gói SKY 1Gbps: Phù hợp 8+ thiết bị
    • Gói META 1Gbps: Dành cho gia đình lớn và game thủ
    • Tặng miễn phí Modem WiFi 6 chuẩn AX
    • Hỗ trợ WiFi Mesh cho các gói cao cấp
    • Công nghệ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz
    • Sử dụng 100% cáp quang FTTH
    • Tốc độ thực tế đạt 95-100% cam kết
    • Hạ tầng ngầm hóa, không bị ảnh hưởng thời tiết
    • Chuyển khoản ngân hàng
    • Ví điện tử: MoMo, ZaloPay, FPT Pay
    • Thanh toán qua ứng dụng Hi FPT
    • Tại văn phòng giao dịch
    • Hotline: 0966.523.586 (24/7)
    • Website chính thức: fptinternet.vn
    • Văn phòng giao dịch FPT toàn quốc
    • Đăng ký online qua app Hi FPT