💥 Các Gói Cước Nổi Bật

FPT Telecom cung cấp đa dạng các gói cước Wifi 6 với băng thông, tốc độ khác nhau, phù hợp với nhiều nhu cầu học tập, làm việc, chơi game

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước GIGA FPT

(20) Khoảng giá: từ 180.000 ₫ đến 265.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Sky FPT

(50) Khoảng giá: từ 180.000 ₫ đến 310.000 ₫

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Giga

(20) Khoảng giá: từ 260.000 ₫ đến 320.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Meta FPT

(60) Khoảng giá: từ 295.000 ₫ đến 380.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước GIGA FPT

(20) Khoảng giá: từ 180.000 ₫ đến 265.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Sky FPT

(50) Khoảng giá: từ 180.000 ₫ đến 310.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước F-Game FPT

(50) Khoảng giá: từ 235.000 ₫ đến 300.000 ₫

Các Gói Combo Camera

Gói cước Combo SKYEYES3 – IQ2S

(20) 239.000 

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Giga

(20) Khoảng giá: từ 260.000 ₫ đến 320.000 ₫
(20) 270.000 

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Sky

(20) Khoảng giá: từ 285.000 ₫ đến 340.000 ₫
(50) 290.000 

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước F-Game FPT

(50) Khoảng giá: từ 235.000 ₫ đến 300.000 ₫

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Meta FPT

(60) Khoảng giá: từ 295.000 ₫ đến 380.000 ₫

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo F-Game

(20) 330.000 

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Meta

(40) Khoảng giá: từ 370.000 ₫ đến 430.000 ₫

Các Gói Combo Truyền hình

Combo Thể Thao Meta

(30) 399.000 

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Super 250 FPT

(20) 545.000 
(20) 270.000 
(20) 329.000 

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Super 250 FPT

(20) 545.000 

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Lux-500 FPT

(50) 800.000 

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Lux500

(40) 875.600 

Các Gói Cước Internet FPT

Gói cước Lux-800 FPT

(50) 1.000.000 

Các Gói Combo Truyền hình

Gói cước Combo Lux800

(20) 1.075.600 

Lưu ý: Chi phí mức giá gói cước internet sẽ thay đổi theo thời gian hiện hành và khu vực. Nhấn ngay vào nút đăng ký hoặc gọi 0966.523.586 để nhận được thông tin chính xác nhất

Bảng Giá Lắp Mạng FPT Các Khu Vực (Cập nhật Tháng 5/2026)

Khu vực Gói Lắp Mạng FPT Download Upload Modem Access Point Giá cước
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 210.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 240.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 230.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 260.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 190.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 220.000 
Tỉnh thành khác Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 200.000 
Tỉnh thành khác Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 220.000 
Tỉnh thành khác Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 180.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 215.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 245.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 195.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 235.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 265.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 225.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 325.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 350.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 315.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 320.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 345.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 345.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 370.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 335.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 340.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 365.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 305.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 330.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 295.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 300.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 325.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 230.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 260.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 200.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 225.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 255.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 250.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 280.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 220.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 245.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 275.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 210.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 240.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 180.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 205.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 235.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 285.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 300.000 
Tỉnh thành khác Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 235.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 265.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 295.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 

* Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Liên hệ Hotline/Zalo để được tư vấn chi tiết.

🚀 Quy Trình Lắp Mạng FPT Siêu Nhanh

✅ Đăng ký tiện lợi – lắp đặt nhanh chóng

FPT Telecom tự hào mang đến dịch vụ lắp mạng FPT tại nhà với quy trình đơn giản, nhanh chóng. Từ khi đăng ký đến khi có Internet sử dụng chỉ trong vòng 48 giờ làm việc. Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp sẽ đến tận nhà khảo sát, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng một cách tận tình.

🎉 Chương trình khuyến mãi

Ưu đãi có hạn! Áp dụng đến hết Tháng 5/2026. Liên hệ ngay để không bỏ lỡ!

🔖 Quy Trình Đăng ký Lắp Mạng FPT 4 Bước Đơn Giản

⏰ Toàn bộ quy trình hoàn thành trong vòng 48 giờ làm việc!

🪪 GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ KHI LẮP MẠNG FPT

📤Đăng ký tư vấn online

Quý khách vui lòng điền thông tin liên hệ và dịch vụ cần tư vấn. Nhân viên kinh doanh sẽ liên hệ lại trong 10 phút để tư vấn lắp đặt mạng FPT!


    ⭐ Tổng quan về mạng FPT

    1. Giới thiệu về Internet FPT

    Internet Cáp quang FPT là dịch vụ cáp quang tốc độ cao do FPT Telecom cung cấp, phục vụ hơn 6 triệu khách hàng tại 63/63 tỉnh thành. FPT cam kết tốc độ thực tế đạt tối thiểu 80% gói cước đăng ký – cao hơn mức 60-70% của nhiều nhà mạng khác.

    Internet FPT – Giải pháp Internet hàng đầu của người Việt 

    2. Lợi ích khi sử dụng FPT Internet

    2.1 Tốc độ cao, băng thông ổn định

    Mạng FPT sử dụng công nghệ cáp quang GPON, giảm thiểu độ trễ và tối ưu hiệu suất. Phù hợp cho xem video 4K, chơi game trực tuyến và tải dữ liệu dung lượng lớn.

    2.2 Phủ sóng rộng với WiFi 6

    Router WiFi 6 và công nghệ mesh đảm bảo phủ sóng toàn bộ ngôi nhà, kể cả khi có nhiều thiết bị truy cập cùng lúc.

    Internet FPT – Giải pháp Internet hàng đầu của người Việt 

    2.3 Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

    Đội ngũ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, sẵn sàng hỗ trợ qua hotline và chat trực tuyến. Kỹ thuật viên triển khai khắc phục trong vòng 24 giờ.

    2.4 Khuyến mãi hấp dẫn

    Thường xuyên có chương trình giảm giá gói cước, tặng thêm tháng sử dụng và miễn phí lắp đặt.

    3. Tư vấn chọn gói theo số lượng thiết bị

    Một gói 100Mbps có thể chạy mượt với 5-6 thiết bị, nhưng sẽ lag khi có 10-15 thiết bị cùng hoạt động. Dưới đây là hướng dẫn chọn gói theo nhu cầu:

    Số thiết bị Gói đề xuất Tốc độ Đối tượng phù hợp
    < 8 Giga 150Mbps Sinh viên, cặp đôi, gia đình nhỏ
    10-20 Sky 200Mbps Gia đình 4-5 người, smart home
    20-35 Meta/Super 250-300Mbps Văn phòng nhỏ, quán cafe
    > 35 Lux 500-800Mbps Doanh nghiệp, quán game lớn

    4. Ưu đãi dành cho Sinh viên và Giáo viên

    FPT Telecom hiện có các chương trình ưu đãi đặc biệt dành cho sinh viên và giáo viên, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí Internet hàng tháng. Đây là thông tin chi tiết mà bạn cần biết trước khi đăng ký.

    4.1 Gói cước dành cho Sinh viên

    Sinh viên có thể đăng ký gói Giga Internet Only (không kèm truyền hình) với mức giá chỉ từ 165.000đ/tháng – tiết kiệm khoảng 15.000-20.000đ so với gói thông thường. Đây là lựa chọn lý tưởng cho phòng trọ sinh viên vì hầu hết bạn trẻ xem nội dung qua YouTube, Netflix thay vì truyền hình truyền thống.

    Để được hưởng ưu đãi, sinh viên cần cung cấp: CMND/CCCD, thẻ sinh viên còn hạn hoặc giấy xác nhận đang học tập. Một mẹo nhỏ: nếu đóng trước 12 tháng, bạn sẽ được miễn phí cọc thiết bị (bình thường là 440.000-660.000đ tùy khu vực) – rất phù hợp nếu bạn còn học ít nhất 1 năm nữa.

    4.2 Gói cước dành cho Giáo viên

    Giáo viên, giảng viên được hưởng các ưu đãi tương tự gói gia đình, cộng thêm: miễn phí lắp đặt, tặng 1-2 tháng sử dụng khi đóng trước 6-12 tháng. Một số khu vực còn có chương trình “Tri ân Nhà giáo” vào dịp 20/11 với quà tặng và giảm giá đặc biệt.

    Hồ sơ cần thiết gồm: CMND/CCCD và thẻ giáo viên hoặc hợp đồng lao động với cơ sở giáo dục. Lưu ý rằng các chương trình ưu đãi có thể thay đổi theo từng thời điểm, bạn nên gọi hotline 1900.6600 hoặc liên hệ đại lý FPT tại địa phương để được tư vấn chính xác nhất.

    5. Chi phí lắp đặt mạng FPT

    Gói cước Tốc độ Giá/tháng Giá đóng 12 tháng
    Giga 150Mbps 180.000đ 2.160.000đ (miễn cọc)
    Sky 200Mbps 200.000đ 2.400.000đ (miễn cọc)
    Meta 250Mbps 220.000đ 2.640.000đ (miễn cọc)
    Lux 500Mbps 450.000đ 5.400.000đ (miễn cọc)

    Phí cọc thiết bị: 440.000đ (nội thành) hoặc 660.000đ (ngoại thành). Miễn cọc nếu đóng trước 12 tháng.
    Mẹo tiết kiệm: Đóng trước 12 tháng + thanh toán online + đăng ký qua đại lý = tiết kiệm đến 800-900k/năm.

    6. Tốc độ mạng FPT thực tế

    Gói cước Tốc độ quảng cáo Tốc độ WiFi Tốc độ dây LAN
    Giga 150Mbps 100-130Mbps 140-150Mbps
    Sky 200Mbps 150-180Mbps 190-200Mbps
    Meta 250Mbps 180-220Mbps 240-250Mbps
    Lux 500Mbps 350-450Mbps 480-500Mbps

    Lưu ý: Kết nối dây LAN đạt gần 100% tốc độ, WiFi chỉ đạt 70-90% do tổn hao tín hiệu không dây.
    Kiểm tra tốc độ: Truy cập Speedtest.net hoặc dùng app Hi FPT.

    7. So sánh FPT, Viettel và VNPT

    Tiêu chí FPT Viettel VNPT
    Tốc độ thực tế 80-90% 70-80% 70-80%
    Giá gói 150Mbps 180k/tháng 185k/tháng 175k/tháng
    Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, nhanh 24/7, OK Giờ hành chính
    Thời gian lắp 24-48h 24-48h 48-72h
    Vùng phủ nông thôn Tốt Rất tốt Rất tốt

    Kết luận: Chọn FPT nếu ưu tiên tốc độ và hỗ trợ. Chọn Viettel nếu ở vùng sâu vùng xa. Chọn VNPT nếu muốn tiết kiệm chi phí.

    8. Kết luận

    Internet FPT là giải pháp kết nối hàng đầu với tốc độ thực tế cao (80-90%), dịch vụ chăm sóc khách hàng 24/7 và phủ sóng 63 tỉnh thành. Đăng ký ngay để được lắp đặt trong 24-48h.

    ❓ Câu Hỏi Thường Gặp

    Lắp mạng FPT hoàn thành trong 48 giờ làm việc kể từ khi đăng ký. Quy trình cụ thể:

    • ✅ Đăng ký → Gọi Hotline hoặc điền Đăng ký Online
    • ✅ Xác nhận → Trong vòng 10 phút kể từ lúc đăng ký
    • ✅ Làm hợp đồng → Trong 1h kể từ khi xác nhận
    • ✅ Lắp đặt → Trong 24h kể từ lúc làm hợp đồng
    • 👉 70% khách hàng được lắp trong ngày đầu tiên
    • 👉 Hỗ trợ lắp đặt cả thứ 7, Chủ nhật
    • Phí hòa mạng: 299.000 – 399.000 VNĐ (1 lần)
    • Gói cước từ 180.000 – 350.000 VNĐ/tháng tùy khu vực
    • Ưu đãi khi trả trước 6-12 tháng

    FPT phủ sóng 63/63 tỉnh thành với ưu tiên:

    • 🏙️ Thành phố lớn: 99% khu vực có sẵn
    • 🏘️ Khu dân cư: Mật độ cao được ưu tiên
    • 🏞️ Vùng xa: Đang mở rộng liên tục
    • 📞 Kiểm tra: Gọi 0966.523.586 để check địa chỉ cụ thể

    Thủ tục lắp mạng FPT đơn giản, cần:

    • 📋 CMND/CCCD (photo 2 mặt)
    • 🏠 Đăng ký kinh doanh (Nếu là công ty)
    • 📱 Số điện thoại liên hệ
    • ✍️ Ký hợp đồng tại nhà khi lắp đặt

    Sau lắp mạng FPT được hỗ trợ 24/7:

    • 🛠️ Bảo trì miễn phí trong thời gian sử dụng
    • 📞 Hotline 0966.523.586 hỗ trợ 24/7
    • 💬 Chat online và app Hi FPT
    • 🔧 Sửa chữa tại nhà khi có sự cố
    • 📈 Nâng cấp gói dễ dàng

    Đổi gói cước FPT rất dễ dàng:

    • 📞 Gọi 0966.523.586 yêu cầu thay đổi
    • Hiệu lực ngay hoặc từ chu kỳ sau
    • 💰 Nâng cấp: Chỉ trả phần chênh lệch
    • 📉 Hạ cấp: Áp dụng từ tháng tiếp theo
    • 🆓 Không phí thay đổi gói

    FPT CAM KẾT chất lượng rõ ràng:

    • 📊 Tốc độ: Đạt 95% tốc độ đăng ký
    • 🔄 Uptime: 99.5% thời gian hoạt động
    • Ping thấp: <30ms cho gaming
    • 🛡️ Bảo hành: Miễn phí sửa chữa khi không đạt cam kết
    • 💸 Hoàn tiền: Nếu không hài lòng trong 7 ngày đầu
    • Gói GIGA 300Mbps: Phù hợp 3-8 thiết bị
    • Gói SKY 1Gbps: Phù hợp 8+ thiết bị
    • Gói META 1Gbps: Dành cho gia đình lớn và game thủ
    • Tặng miễn phí Modem WiFi 6 chuẩn AX
    • Hỗ trợ WiFi Mesh cho các gói cao cấp
    • Công nghệ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz
    • Sử dụng 100% cáp quang FTTH
    • Tốc độ thực tế đạt 95-100% cam kết
    • Hạ tầng ngầm hóa, không bị ảnh hưởng thời tiết
    • Chuyển khoản ngân hàng
    • Ví điện tử: MoMo, ZaloPay, FPT Pay
    • Thanh toán qua ứng dụng Hi FPT
    • Tại văn phòng giao dịch
    • Hotline: 0966.523.586 (24/7)
    • Website chính thức: fptinternet.vn
    • Văn phòng giao dịch FPT toàn quốc
    • Đăng ký online qua app Hi FPT