FPT Tuyên Quang là điểm giao dịch chính thức của FPT Telecom tại thành phố Tuyên Quang, mang đến những dịch vụ viễn thông hiện đại và chất lượng cao nhất cho người dân địa phương. Với vị trí thuận lợi tại trung tâm thành phố, FPT Telecom Tuyên Quang đã và đang là lựa chọn hàng đầu của nhiều gia đình và doanh nghiệp khi có nhu cầu lắp internet FPT và sử dụng các dịch vụ viễn thông khác.
Văn phòng giao dịch không chỉ cung cấp dịch vụ internet tốc độ cao mà còn mang đến giải pháp truyền hình số, smart home và camera an ninh toàn diện. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tình, khách hàng sẽ nhận được sự hỗ trợ tốt nhất từ khâu tư vấn đến lắp đặt và bảo trì.
1. Giới Thiệu Tổng Quan Về FPT Tuyên Quang
1.1. Vị Trí Địa Lý và Thời Gian Làm Việc
FPT Tuyên Quang tọa lạc tại vị trí đắc địa số 118 Trần Phú, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang (sau khi sáp nhập là 118 Trần Phú , TDP 17 Tân Quang, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang). Địa chỉ này nằm ngay trên tuyến đường chính của thành phố, thuận tiện cho việc di chuyển và tiếp cận của khách hàng từ mọi khu vực.

FPT Telecom Tuyên Quang hoạt động với thời gian phục vụ linh hoạt, đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Giờ làm việc từ 8h00 – 12h00 buổi sáng và 13h30 – 18h00 buổi chiều, từ thứ Hai đến thứ Bảy hàng tuần. Riêng các ngày lễ tết, văn phòng sẽ thông báo lịch nghỉ chính thức trên website và fanpage để khách hàng nắm được thông tin.
Thông tin liên hệ chi tiết:
- Điện thoại: 0966.523.586
- Facebook: https://facebook.com/fptinternet247
- Zalo: https://zalo.me/0966523586
- Đăng ký online: https://fptinternet.vn/dang-ky-online/
1.2. Khu Vực Phục Vụ Của Văn Phòng Giao Dịch
Văn phòng giao dịch FPT Tuyên Quang phủ sóng dịch vụ trên toàn bộ khu vực thành phố Tuyên Quang và các vùng lân cận. Dưới đây là danh sách các phường, xã thuộc khu vực phục vụ:
| STT | Tên Phường / Xã | Tên các tuyến phố / đường / thôn / xóm tiêu biểu |
| 1 | Tân Quang | Bình Thuận, Quang Trung, đường dọc Quảng trường Nguyễn Tất Thành. |
| 2 | Phan Thiết | Phan Thiết, Lương Sơn Tuyết, khu vực hồ Tân Quang. |
| 3 | Minh Xuân | Nguyễn Trãi, Chiến Thắng Sông Lô, khu phố ẩm thực. |
| 4 | Hưng Thành | Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 2), đường đi cầu Tình Húc. |
| 5 | Nông Tiến | Cầu Nông Tiến, đường đi Chiêm Hóa, các tổ dân phố ven sông. |
| 6 | Ỷ La | Đường Ỷ La, Quốc lộ 2, các khu vực làng nghề truyền thống. |
| 7 | Tân Hà | Lê Duẩn, các trục đường khu đô thị mới phía Bắc. |
| 8 | An Tường | Đường Trường Chinh, khu đô thị An Tường, Xóm 1 – 10. |
| 9 | Đội Cấn | Quốc lộ 2 (hướng đi Phú Thọ), đường vào các khu công nghiệp. |
| 10 | Mỹ Lâm | Phố suối khoáng Mỹ Lâm, các khu nghỉ dưỡng, an dưỡng. |
| 11 | Tràng Đà | Đường ven sông Lô, các thôn từ 1 đến 15, khu vực Đền Thượng. |
| 12 | Lưỡng Vượng | Khu vực gần Đại học Tuyên Quang, Thôn Chợ, Thôn Vượng. |
| 13 | An Khang | Các trục đường liên xã vùng bãi bồi sông Lô, Thôn Phúc Lộc. |
| 14 | Thái Long | Quốc lộ 2, Thôn Hòa Phó, các khu vực trồng cây ăn quả. |
| 15 | Kim Phú | Khu vực ngã ba Chè, các thôn bản sáp nhập từ huyện Yên Sơn. |
1.3. Đặc Điểm Nổi Bật

FPT Telecom Tuyên Quang sở hữu không gian làm việc hiện đại và chuyên nghiệp với diện tích rộng rãi, thoáng mát. Toàn bộ văn phòng được thiết kế theo phong cách nhận diện thương hiệu FPT với tông màu cam – xanh đặc trưng, tạo cảm giác thân thiện và tin cậy cho khách hàng.
Cơ sở vật chất được đầu tư đầy đủ với khu vực tiếp đón khách hàng rộng rãi, ghế chờ thoải mái và wifi miễn phí tốc độ cao. Đội ngũ nhân viên được đào tạo bài bản, am hiểu sâu về các sản phẩm dịch vụ để tư vấn chính xác nhất cho khách hàng. Đặc biệt, quy trình lắp internet FPT được tối ưu hóa để rút ngắn thời gian chờ đợi và đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt nhất.
2. Dịch Vụ Cung Cấp
2.1. Lắp Mạng FPT – Internet FPT
Dịch vụ lắp mạng FPT tại Tuyên Quang cung cấp nhiều gói cước linh hoạt phù hợp với nhu cầu sử dụng đa dạng. Các gói internet FPT phổ biến, đa dạng có tốc độ từ 250Mbps đến 1Gbps với giá cước cực kỳ hợp lý, phù hợp cho tất cả các đối tượng khách hàng.
Internet FPT luôn nổi bật với tốc độ truy cập nhanh ổn định, đường truyền cáp quang tiên tiến và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Đặc biệt, FPT cam kết thời gian khắc phục sự cố nhanh chóng với đội ngũ kỹ thuật viên có kinh nghiệm cao trong việc soi cáp và xử lý các vấn đề kỹ thuật.
Khách hàng đăng ký mới sẽ được hưởng các chương trình khuyến mãi hấp dẫn như miễn phí lắp đặt, tặng thêm tháng sử dụng hoặc được tích hợp với các dịch vụ khác với mức giá ưu đãi.
Bảng giá lắp mạng FPT Tuyên Quang (Cập nhật Tháng 5/2026)
| Khu vực | Gói Lắp Mạng FPT | Download | Upload | Modem | Access Point | Giá cước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 210.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 240.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 230.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 260.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 190.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 220.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 200.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 220.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 180.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 215.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 245.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 195.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 235.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 265.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước GIGA FPT | 150 Mbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 225.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 325.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 350.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 315.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 320.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 345.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 345.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 370.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 335.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 340.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 365.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 305.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 330.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 295.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 300.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước Meta FPT | 1 Gbps | 1 Gbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 325.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 230.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 260.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 200.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 225.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 255.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 250.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 280.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 220.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 245.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 2 thiết bị Access Point | 275.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 210.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 240.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 180.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 205.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước Sky FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | Không trang bị | 235.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước F-Game FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 285.000 ₫ | |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước F-Game FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 300.000 ₫ | |
| Tỉnh thành khác | Gói cước F-Game FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 235.000 ₫ | |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước F-Game FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 265.000 ₫ | |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước F-Game FPT | 1 Gbps | 150 Mbps | Modem WiFi 6 | 295.000 ₫ | |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước Super 250 FPT | 250 Mbps | 250 Mbps | Mikrotik RB760iGS | 545.000 ₫ | |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước Super 250 FPT | 250 Mbps | 250 Mbps | Mikrotik RB760iGS | 545.000 ₫ | |
| Tỉnh thành khác | Gói cước Super 250 FPT | 250 Mbps | 250 Mbps | Mikrotik RB760iGS | 545.000 ₫ | |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước Super 250 FPT | 250 Mbps | 250 Mbps | Mikrotik RB760iGS | 545.000 ₫ | |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước Super 250 FPT | 250 Mbps | 250 Mbps | Mikrotik RB760iGS | 545.000 ₫ | |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước Super 250 FPT | 250 Mbps | 250 Mbps | Modem WiFi 6 | 545.000 ₫ | |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước Super 250 FPT | 250 Mbps | 250 Mbps | Modem WiFi 6 | 545.000 ₫ | |
| Tỉnh thành khác | Gói cước Super 250 FPT | 250 Mbps | 250 Mbps | Modem WiFi 6 | 545.000 ₫ | |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước Super 250 FPT | 250 Mbps | 250 Mbps | Modem WiFi 6 | 545.000 ₫ | |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước Super 250 FPT | 250 Mbps | 250 Mbps | Modem WiFi 6 | 545.000 ₫ | |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước Lux-500 FPT | 500 Mbps | 500 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 800.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước Lux-500 FPT | 500 Mbps | 500 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 800.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước Lux-500 FPT | 500 Mbps | 500 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 800.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước Lux-500 FPT | 500 Mbps | 500 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 800.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước Lux-500 FPT | 500 Mbps | 500 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 800.000 ₫ |
| Hà Nội (Ngoại thành) | Gói cước Lux-800 FPT | 800 Mbps | 800 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 1.000.000 ₫ |
| Hà Nội (Nội thành) | Gói cước Lux-800 FPT | 800 Mbps | 800 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 1.000.000 ₫ |
| Tỉnh thành khác | Gói cước Lux-800 FPT | 800 Mbps | 800 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 1.000.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) | Gói cước Lux-800 FPT | 800 Mbps | 800 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 1.000.000 ₫ |
| TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) | Gói cước Lux-800 FPT | 800 Mbps | 800 Mbps | Modem WiFi 6 | 1 thiết bị Access Point | 1.000.000 ₫ |
* Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Liên hệ Hotline/Zalo để được tư vấn chi tiết.
2.2. Truyền Hình FPT
Dịch vụ lắp truyền hình FPT giúp khách hàng có trải nghiệm giải trí đa dạng và phong phú. Hệ thống truyền hình số FPT cung cấp hàng trăm kênh HD chất lượng cao, bao gồm các kênh trong nước và quốc tế đa thể loại như phim ảnh, thể thao, tin tức, giải trí và giáo dục.
Điểm nổi bật của dịch vụ truyền hình FPT là kho VOD (Video On Demand) với hàng ngàn bộ phim, chương trình giải trí được cập nhật liên tục. Tính năng xem lại chương trình lên đến 48 giờ giúp khách hàng không bỏ lỡ bất kỳ nội dung yêu thích nào.
Ngoài ra, hệ thống truyền hình thông minh còn hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói, tìm kiếm nội dung thông minh và kết nối internet để truy cập các ứng dụng giải trí trực tuyến. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho những gia đình muốn nâng cao chất lượng cuộc sống và trải nghiệm giải trí hiện đại.
2.3. Smart Home FPT
Smart Home FPT là giải pháp nhà thông minh toàn diện, mang đến sự tiện nghi và an toàn tối đa cho gia đình hiện đại. Hệ thống bao gồm các thiết bị thông minh như công tắc wifi, ổ cắm thông minh, cảm biến chuyển động, cảm biến cửa và các thiết bị điều khiển tự động khác.
Điểm mạnh của Smart Home FPT là khả năng điều khiển từ xa thông qua ứng dụng di động, cho phép người dùng quản lý toàn bộ hệ thống điện, ánh sáng, điều hòa không khí và các thiết bị gia dụng khác ngay cả khi không có mặt tại nhà. Tính năng tự động hóa thông minh giúp tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng và tiết kiệm chi phí điện hàng tháng.
Hệ thống kết nối an toàn với mã hóa dữ liệu cao cấp, đảm bảo thông tin cá nhân và hoạt động gia đình luôn được bảo mật tuyệt đối. Smart Home FPT không chỉ mang lại sự tiện lợi mà còn nâng cao giá trị bất động sản và chất lượng cuộc sống.
2.4. Camera FPT
Camera FPT là giải pháp an ninh toàn diện với công nghệ tiên tiến và độ tin cậy cao. Các dòng camera FPT được trang bị lens chất lượng cao, góc quan sát rộng từ 110° đến 360°, khả năng quay đêm với công nghệ hồng ngoại tiên tiến và tính năng chống nước chuẩn IP66.
Hệ thống lưu trữ đám mây của camera FPT cho phép người dùng truy cập và xem lại video từ bất kỳ đâu thông qua điện thoại thông minh hoặc máy tính. Tính năng thông báo thông minh sẽ gửi cảnh báo tức thì khi phát hiện chuyển động bất thường hoặc có người lạ xuất hiện trong khu vực giám sát.
Điểm vượt trội của camera FPT là độ bảo mật dữ liệu cao với Mã hóa đầu cuối, độ bền thiết bị lớn với thời gian bảo hành dài và hình ảnh sắc nét cả ngày lẫn đêm. Đây là lựa chọn lý tưởng cho việc bảo vệ gia đình, cửa hàng, văn phòng và các tài sản quan trọng.
2.5. Hỗ Trợ Kỹ Thuật và Tổng Đài FPT

Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của FPT Tuyên Quang hoạt động theo quy trình chuyên nghiệp và nhanh chóng. Khi khách hàng gặp sự cố, tổng đài FPT 0966.523.586 sẽ tiếp nhận thông tin và thực hiện kiểm tra ban đầu từ xa thông qua hệ thống giám sát tự động.
Đội ngũ kỹ thuật viên đều đã được đào tạo bài bản, có kinh nghiệm cao trong việc xử lý các vấn đề kỹ thuật phức tạp. Trong trường hợp cần thiết, kỹ thuật viên sẽ được cử đến tận nhà khách hàng để hỗ trợ trực tiếp và đảm bảo sự cố được khắc phục hoàn toàn.
Cam kết thời gian phản hồi nhanh trong vòng 4-6 giờ đối với sự cố thông thường và 24 giờ đối với các vấn đề phức tạp. Tổng đài FPT hoạt động 24/7 để đảm bảo khách hàng luôn nhận được sự hỗ trợ kịp thời bất kể thời gian nào trong ngày.
2.6. Thanh Toán Hóa Đơn
FPT Tuyên Quang cung cấp nhiều hình thức thanh toán linh hoạt và tiện lợi để khách hàng có thể dễ dàng thanh toán cước dịch vụ hàng tháng.
- Thanh toán qua ngân hàng nội địa: Khách hàng có thể thanh toán tại quầy giao dịch các ngân hàng lớn như Vietcombank, BIDV, VietinBank, ACB, Techcombank. Ngoài ra, việc thanh toán qua máy ATM và internet banking cũng được hỗ trợ đầy đủ với hướng dẫn chi tiết.
- Thanh toán qua ví điện tử: Các ví điện tử phổ biến như MoMo, ZaloPay, ViettelPay, ShopeePay đều được tích hợp để khách hàng có thể thanh toán nhanh chóng.
- Thanh toán trực tiếp tại quầy giao dịch: Khách hàng cần chuẩn bị mã khách hàng hoặc số điện thoại đăng ký dịch vụ, đến trực tiếp văn phòng 118 Trần Phú để thanh toán và nhận biên lai chính thức. Hình thức này đảm bảo tính chính xác cao và khách hàng được hỗ trợ trực tiếp bởi nhân viên.
3. Hướng Dẫn Di Chuyển

3.1. Từ Các Điểm Mốc Quan Trọng
Từ chợ Tuyên Quang:
- Từ chợ, khách hàng di chuyển theo đường Nguyễn Tất Thành.
- Rẽ phải vào đường Trần Phú và đi thẳng khoảng 500m sẽ thấy văn phòng giao dịch.
- FPT Tuyên Quang cách chợ trung tâm khoảng 1.2km.
- Thời gian di chuyển bằng xe máy khoảng 5-7 phút.
Từ bến xe khách Tuyên Quang:
- Từ bến xe ra đường Hùng Vương đi thẳng đến ngã tư Trần Phú.
- Sau đó, rẽ trái và tiếp tục đi khoảng 800m sẽ đến địa chỉ 118 Trần Phú.
- Khoảng cách từ bến xe đến văn phòng FPT là 2.1km.
- Có thể di chuyển trong 8-10 phút bằng xe máy.
Cả hai tuyến đường đều thuận tiện với làn đường rộng rãi, ít ùn tắc và có nhiều biển báo chỉ dẫn rõ ràng. Khách hàng có thể dễ dàng nhận diện văn phòng FPT nhờ bảng hiệu lớn và màu sắc đặc trưng của thương hiệu.
3.2. Phương Tiện Công Cộng
Hệ thống giao thông công cộng tại Tuyên Quang chủ yếu bao gồm taxi và xe ôm công nghệ. Khách hàng có thể sử dụng các ứng dụng gọi xe như Grab, Be, Xanh SM để đặt xe đến địa chỉ 118 Trần Phú một cách an toàn và thuận tiện.
Đối với xe buýt, hiện tại chưa có tuyến xe buýt công cộng đi trực tiếp qua khu vực này. Tuy nhiên, khách hàng có thể sử dụng xe buýt đến các điểm trung tâm như chợ Tuyên Quang hoặc bến xe rồi di chuyển tiếp bằng taxi hoặc xe ôm.
Giá cước taxi từ các điểm trung tâm đến FPT Tuyên Quang dao động từ 25.000 – 40.000 VNĐ tùy theo khoảng cách và thời điểm trong ngày. Xe ôm công nghệ có giá cước thấp hơn, khoảng 15.000 – 25.000 VNĐ cho cùng quãng đường.
Hoặc khách hàng hoàn toàn có thể tự sử dụng phương tiện cá nhân của mình để đến văn phòng giao dịch, chỉ cần đi theo hướng dẫn như ở trên thì sẽ tới nơi.
3.3. Bãi Đậu Xe Tại Chỗ và Khu Vực Lân Cận

FPT Tuyên Quang có khu vực đậu xe rộng rãi ngay phía trước văn phòng, đủ chỗ cho khoảng 15-20 xe máy và 4-5 ô tô. Khu vực này được quản lý an toàn với nhân viên bảo vệ và hệ thống camera giám sát 24/7.
Đối với ô tô, khách hàng có thể đậu xe miễn phí trong khu vực của văn phòng hoặc tại các bãi đỗ xe trả phí gần đó. Thời gian đỗ xe không hạn chế trong giờ làm việc, tuy nhiên khuyến nghị không để xe qua đêm để đảm bảo an toàn.
Khu vực lân cận có nhiều điểm đỗ xe công cộng trên đường Trần Phú với quy định đỗ xe theo giờ. Mức phí đỗ xe trên đường khoảng 3.000 – 5.000 VNĐ/giờ đối với xe máy và 10.000 – 15.000 VNĐ/giờ đối với ô tô.
4. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
4.1. Làm thế nào để đăng ký lắp đặt Internet FPT tại Tuyên Quang?
Khách hàng có thể đăng ký lắp đặt Internet FPT qua nhiều kênh tiện lợi: Gọi tổng đài 0966.523.586 để được tư vấn trực tiếp, đăng ký online tại https://fptinternet.vn/dang-ky-online/ hoặc đến trực tiếp văn phòng giao dịch tại 118 Trần Phú. Quy trình đăng ký đơn giản với thời gian lắp đặt nhanh chỉ từ 4-24 giờ sau khi hoàn tất thủ tục.
4.2. Tôi có thể thanh toán cước dịch vụ qua kênh nào?
FPT hỗ trợ đa dạng hình thức thanh toán bao gồm: Ngân hàng nội địa (Vietcombank, BIDV, VietinBank), ví điện tử (MoMo, ZaloPay, ViettelPay), internet banking, thanh toán tại ATM và thanh toán trực tiếp tại quầy giao dịch. Tất cả các kênh thanh toán đều an toàn và được xử lý tức thì.
4.3. Văn phòng giao dịch có hỗ trợ bảo hành, sửa chữa tại chỗ không?
Có, FPT Tuyên Quang cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tận nơi 24/7. Khi có sự cố, khách hàng liên hệ tổng đài, đội ngũ kỹ thuật sẽ kiểm tra từ xa và cử nhân viên đến tận nhà để khắc phục nếu cần thiết. Thời gian phản hồi nhanh trong vòng 4-6 giờ với cam kết sửa chữa miễn phí trong thời gian bảo hành.
4.4. Giờ làm việc và ngày nghỉ lễ của FPT Tuyên Quang là gì?
Văn phòng hoạt động từ 8h00-12h00 (sáng) và 13h30-18h00 (chiều), từ thứ Hai đến thứ Bảy hàng tuần. Ngày Chủ nhật nghỉ định kỳ. Các ngày lễ tết, văn phòng sẽ thông báo lịch nghỉ cụ thể trên website chính thức và fanpage Facebook để khách hàng được cập nhật kịp thời.
4.5. Tôi muốn nâng cấp gói cước truyền hình FPT cần liên hệ như thế nào?
Để nâng cấp gói cước truyền hình, khách hàng liên hệ tổng đài 0966.523.586 để được tư vấn các gói dịch vụ phù hợp. Có thể đăng ký nâng cấp online hoặc đến trực tiếp văn phòng để được nhân viên hỗ trợ chi tiết. Việc nâng cấp được thực hiện nhanh chóng với hiệu lực ngay trong ngày hoặc ngày hôm sau.
5. Kết Luận
Văn phòng giao dịch FPT Tuyên Quang mang đến nhiều lợi ích vượt trội cho khách hàng với vị trí thuận lợi ngay trung tâm thành phố, dễ dàng tiếp cận từ mọi khu vực. Không gian hiện đại, chuyên nghiệp cùng đội ngũ nhân viên tận tình, am hiểu sâu về sản phẩm dịch vụ sẽ đảm bảo khách hàng nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.
Dịch vụ đa dạng từ internet, truyền hình đến smart home và camera an ninh đáp ứng mọi nhu cầu của gia đình và doanh nghiệp hiện đại. Quy trình lắp đặt và hỗ trợ kỹ thuật được tối ưu hóa, đảm bảo thời gian nhanh chóng và chất lượng dịch vụ cao.
Đừng chần chừ, hãy liên hệ ngay với FPT Tuyên Quang qua tổng đài 0966.523.586 để được tư vấn chi tiết về các gói dịch vụ phù hợp nhất với nhu cầu của bạn. Bạn cũng có thể đăng ký online tại https://fptinternet.vn/dang-ky-online/ để tiết kiệm thời gian và nhận được ưu đãi hấp dẫn.