Văn Phòng Giao Dịch FPT Ninh Bình

Số 02, Ngõ 469 Đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, TP. Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
4.9 (124 đánh giá)
0966523586 Chỉ đường
Văn Phòng Giao Dịch FPT Ninh Bình

Giới thiệu

Văn phòng giao dịch FPT Telecom Ninh Bình có địa chỉ tại: Số 02, Ngõ 469 Đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, TP. Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình (sau sát nhập là Số 02, Ngõ 469 đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình). Vị trí này cũng là điểm thuận lợi cho người dân tại các phường xã lân cận muốn đến đăng ký các dịch vụ như lắp mạng FPT hay lắp internet FPT mà không cần di chuyển quá xa.

Mô tả

FPT Ninh Bình là một trong những đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông hàng đầu tại khu vực Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Cam kết mang đến cho khách hàng những trải nghiệm dịch vụ tốt nhất về internet cáp quang, truyền hình và các giải pháp kỹ thuật số. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin đầy đủ về văn phòng giao dịch FPT Telecom Ninh Bình, các dịch vụ nổi bật và hướng dẫn chi tiết để bạn có thể dễ dàng tiếp cận và sử dụng dịch vụ một cách thuận tiện nhất.

1. Giới thiệu về FPT Ninh Bình

1.1. Địa chỉ và sự thuận lợi của văn phòng giao dịch

Văn phòng giao dịch FPT Telecom Ninh Bình có địa chỉ tại: Số 02, Ngõ 469 Đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, TP. Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình (sau sát nhập là Số 02, Ngõ 469 đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình)

Văn Phòng Giao Dịch FPT Telecom Ninh Bình

Vị trí này cũng là điểm thuận lợi cho người dân tại các phường xã lân cận muốn đến đăng ký các dịch vụ như lắp mạng FPT hay lắp internet FPT mà không cần di chuyển quá xa. Khách hàng có thể dễ dàng tìm thấy văn phòng nhờ vị trí nằm trong khu dân cư đông đúc, gần các điểm công cộng và có nhiều biển chỉ dẫn rõ ràng.

1.2. Thông tin liên hệ chi tiết

Để thuận tiện cho việc liên hệ và tìm hiểu thông tin, FPT Telecom Ninh Bình cung cấp đầy đủ các kênh liên lạc. Khách hàng có thể dễ dàng liên hệ qua tổng đài FPT hoặc hotline FPT để được hỗ trợ nhanh chóng và hiệu quả.

1.3. Đặc điểm nổi bật

1.3.1. Không gian hiện đại, thoáng mát

Văn phòng giao dịch FPT Telecom Ninh Bình được thiết kế với không gian rộng rãi, thoáng đãng và hiện đại đạt chuẩn như các chi nhánh FPT trên toàn quốc. Khu vực tiếp đón khách hàng được trang bị đầy đủ tiện nghi như ghế ngồi thoải mái, hệ thống điều hòa nhiệt độ, và các thiết bị trưng bày sản phẩm dịch vụ. 

Ngoài ra, văn phòng còn được trang bị hệ thống wifi miễn phí, màn hình hiển thị thông tin dịch vụ và góc thư giãn để khách hàng có thể thoải mái trong thời gian chờ đợi. Không gian làm việc được phân chia hợp lý với các quầy giao dịch riêng biệt giúp khách hàng không phải chờ đợi lâu và được phục vụ một cách chu đáo.

1.3.2. Thời gian phục vụ linh hoạt

Điểm giao dịch FPT Telecom Ninh Bình phục vụ khách hàng với thời gian linh hoạt, cụ thể:

  • Sáng: 8h00–12h00
  • Chiều: 13h30–18h00
  • Từ Thứ Hai đến Thứ Bảy (nghỉ Chủ nhật và các ngày lễ theo quy định)

Lịch trình này được thiết kế tối ưu để quý khách dễ dàng ghé thăm văn phòng giải quyết các thủ tục kỹ thuật hoặc đăng ký lắp mạng FPT, lắp internet FPT một cách nhanh chóng nhất.

1.3.3. Lịch sử thành lập và phát triển

Văn phòng giao dịch FPT Telecom Ninh Bình được thành lập từ năm 2015, đánh dấu bước phát triển quan trọng của FPT Telecom tại khu vực miền Bắc. Trải qua gần một thập kỷ phát triển, văn phòng đã không ngừng cải tiến chất lượng dịch vụ và mở rộng phạm vi phục vụ.

Hiện nay, FPT Telecom Ninh Bình đã phục vụ hơn 15.000 khách hàng trong khu vực, với tốc độ tăng trưởng ổn định mỗi năm. Đơn vị đã nhận được nhiều giải thưởng về chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng, khẳng định vị thế là nhà cung cấp dịch vụ viễn thông đáng tin cậy tại địa phương.

1.4. Khu vực phục vụ của FPT Telecom Ninh Bình

Dưới đây là danh sách chi tiết các phường (xã) và phố nằm trong khu vực phục vụ:

STTTên PhườngTên các tuyến phố/đường chính
1Vân GiangLê Hồng Phong, Nguyễn Công Trứ, Chiến Thắng, Dương Vân Nga.
2Thanh BìnhTrần Hưng Đạo (QL1A), Đào Duy Từ, Lê Đại Hành, Lý Thường Kiệt.
3Phúc ThànhTràng An, Lê Thái Tổ, Tuệ Tĩnh, Lương Văn Thụy.
4Tân ThànhĐinh Tiên Hoàng, Tuệ Tĩnh, Lê Thái Tổ, Nguyễn Văn Cừ.
5Đông ThànhĐinh Tiên Hoàng, Lê Thái Tổ, Phan Chu Trinh, Đào Duy Anh.
6Nam ThànhTuệ Tĩnh (kéo dài), Quốc lộ 1A, Hải Thượng Lãn Ông.
7Ninh KhánhTrịnh Tú, Lê Thái Tổ (phía Bắc), Đinh Tiên Hoàng, Xuân Thành.
8Ninh PhongQuốc lộ 1A, Lý Nhân Tông, đường 477.
9Ninh SơnĐường Lim, Trần Nhân Tông, đường vành đai phía Nam.
10Bích ĐàoNguyễn Công Trứ, Lê Đại Hành, đường Nguyễn Tử Dự.
11Ninh NamĐường 30/6 (QL1A), đường Nguyễn Minh Không, Trần Hưng Đạo.

Khách hàng dễ dàng xác định liệu khu vực của mình có thuộc phạm vi phục vụ của FPT Telecom Ninh Bình hay không, từ đó có thể đăng ký các dịch vụ như lắp mạng FPT, lắp truyền hình FPT một cách thuận tiện.

2. Dịch vụ cung cấp tại văn phòng giao dịch

Các dịch vụ cung cấp tại FPT Telecom Ninh Bình

2.1. Nhóm dịch vụ Đăng ký mới 

Đây là nơi khách hàng được tư vấn trực tiếp và trải nghiệm thực tế các sản phẩm công nghệ của FPT trước khi quyết định lắp đặt:

  • Lắp mạng FPT: Tư vấn các gói cước Internet cáp quang (FTTH) tốc độ cao phù hợp cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp.
  • Lắp Internet FPT & Truyền hình: Trải nghiệm dịch vụ giải trí đa phương tiện trên hệ thống FPT Play với kho phim, bóng đá và các kênh truyền hình đặc sắc.
  • Dịch vụ an ninh FPT Camera: Xem demo thực tế khả năng lưu trữ Cloud và nhận diện AI của các dòng camera trong nhà/ngoài trời.
  • Hệ sinh thái FPT Smart Home: Giải pháp nhà thông minh, điều khiển bằng giọng nói tiếng Việt.

Bảng giá lắp mạng FPT Ninh Bình (Cập nhật Tháng 4/2026)

Khu vực Gói Lắp Mạng FPT Download Upload Modem Access Point Giá cước
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 210.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 240.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 230.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 260.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 190.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 220.000 
Tỉnh thành khác Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 200.000 
Tỉnh thành khác Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 220.000 
Tỉnh thành khác Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 180.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 215.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 245.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 195.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 235.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 265.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước GIGA FPT 150 Mbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 225.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 325.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 350.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 315.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 320.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 345.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 345.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 370.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 335.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 340.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 365.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 305.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 330.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 295.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 300.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Meta FPT 1 Gbps 1 Gbps Modem WiFi 6 Không trang bị 325.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 230.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 260.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 200.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 225.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 255.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 250.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 280.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 220.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 245.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 2 thiết bị Access Point 275.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 210.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 240.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 180.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 205.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Sky FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 Không trang bị 235.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 285.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 300.000 
Tỉnh thành khác Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 235.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 265.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước F-Game FPT 1 Gbps 150 Mbps Modem WiFi 6 295.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Mikrotik RB760iGS 545.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Super 250 FPT 250 Mbps 250 Mbps Modem WiFi 6 545.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Lux-500 FPT 500 Mbps 500 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 800.000 
Hà Nội (Ngoại thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
Hà Nội (Nội thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
Tỉnh thành khác Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
TP.Hồ Chí Minh (Ngoại thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 
TP.Hồ Chí Minh (Nội thành) Gói cước Lux-800 FPT 800 Mbps 800 Mbps Modem WiFi 6 1 thiết bị Access Point 1.000.000 

* Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Liên hệ Hotline/Zalo để được tư vấn chi tiết.

2.2. Nhóm hỗ trợ Quản lý hợp đồng

Khách hàng có thể thực hiện các thay đổi thông tin pháp lý hoặc nâng cấp trải nghiệm dịch vụ:

  • Chuyển địa điểm: Hỗ trợ khách hàng di dời đường truyền Internet đến địa chỉ mới.
  • Thay đổi gói cước: Nâng cấp lên băng thông cao hơn hoặc điều chỉnh các gói dịch vụ tùy theo nhu cầu thực tế.
  • Chuyển chủ sở hữu: Thay đổi tên người đứng tên trên hợp đồng viễn thông.
  • Tạm ngưng/Khôi phục dịch vụ: Hỗ trợ khóa đường truyền tạm thời khi khách hàng đi công tác, du lịch hoặc kích hoạt lại sau thời gian ngưng sử dụng.
  • Thanh lý hợp đồng: Giải quyết các thủ tục hoàn tất hợp đồng khi không còn nhu cầu sử dụng.

2.3. Nhóm dịch vụ Tài chính & Kỹ thuật

  • Đóng cước phí: Thanh toán trực tiếp cước phí hàng tháng của Internet, FPT Play, Camera.
  • Hỗ trợ thiết bị: Đổi mới, bảo hành hoặc nâng cấp các thiết bị như Modem Wi-Fi, đầu thu FPT Play Box, bộ phát Wi-Fi thế hệ mới.
  • Tiếp nhận khiếu nại & Báo hỏng: Ghi nhận các sự cố kỹ thuật để điều phối kỹ thuật viên xuống hỗ trợ tại nhà khách hàng trong thời gian sớm nhất.

2.4. Hỗ trợ kỹ thuật và tổng đài FPT

Hỗ trợ kỹ thuật tại FPT Telecom Ninh Bình

Khi đồng hành cùng FPT Telecom Ninh Bình, quý khách hoàn toàn có thể an tâm về chất lượng đường truyền. Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên môn cao, luôn túc trực để xử lý mọi sự cố thông qua hệ thống tổng đài FPT và hotline FPT chuyên biệt.

Để tối ưu thời gian cho khách hàng, quy trình hỗ trợ được chuẩn hóa theo 02 bước:

  • Hỗ trợ từ xa: Ngay khi tiếp nhận yêu cầu qua tổng đài hoặc các kênh trực tuyến (Zalo, Facebook), chuyên viên sẽ hướng dẫn quý khách tự kiểm tra và khắc phục nhanh các lỗi cơ bản.
  • Hỗ trợ tại nhà: Với các sự cố phức tạp, đội ngũ kỹ thuật sẽ có mặt tại địa chỉ khách hàng trong vòng 2-4 giờ (không quá 24 giờ) với đầy đủ trang thiết bị hiện đại để xử lý dứt điểm.

Sau khi xong, FPT Ninh Bình sẽ liên hệ lại để đảm bảo dịch vụ đã hoạt động ổn định và quý khách hoàn toàn hài lòng.

2.5. Thanh toán hóa đơn và đăng ký dịch vụ mới

2.4.1. Hướng dẫn thanh toán trực tiếp và online

FPT Telecom Ninh Bình cung cấp nhiều phương thức thanh toán linh hoạt để khách hàng có thể lựa chọn phù hợp với nhu cầu:

Thanh toán trực tiếp:

  • Thanh toán tại văn phòng giao dịch bằng tiền mặt hoặc thẻ ngân hàng
  • Thanh toán qua nhân viên thu cước tại nhà

Thanh toán online:

  • Thanh toán qua website hi.fpt.vn hoặc ứng dụng Hi FPT
  • Thanh toán qua Internet Banking, Mobile Banking
  • Thanh toán qua các ví điện tử như MoMo, ZaloPay, VNPay
  • Thanh toán qua ứng dụng ngân hàng

Quy trình thanh toán đơn giản, an toàn và được mã hóa để bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng. Sau khi thanh toán, khách hàng sẽ nhận được biên lai điện tử qua email hoặc tin nhắn SMS.

2.4.2. Ưu đãi khi đăng ký và gia hạn

FPT Telecom Ninh Bình thường xuyên có các chương trình khuyến mãi hấp dẫn cho khách hàng mới và khách hàng hiện tại:

Ưu đãi cho khách hàng đăng ký mới:

  • Miễn phí lắp đặt khi lắp mạng FPT và lắp truyền hình FPT
  • Tặng thêm tháng sử dụng khi đóng cước dài hạn (6 tháng, 12 tháng)
  • Tặng thiết bị (modem wifi, đầu thu HD) khi đăng ký gói cước cao
  • Giảm giá khi đăng ký combo dịch vụ (Internet + Truyền hình)

Ưu đãi gia hạn:

  • Giảm 5-10% cước phí khi gia hạn gói cước dài hạn
  • Tích điểm thành viên để đổi quà hoặc giảm cước
  • Chương trình tri ân khách hàng thân thiết với nhiều ưu đãi đặc biệt

Các chương trình khuyến mãi được cập nhật thường xuyên, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với văn phòng giao dịch hoặc theo dõi thông báo trên trang web chính thức của FPT Telecom để biết thêm chi tiết.

3. Hướng dẫn di chuyển đến văn phòng giao dịch

3.1. Từ các điểm mốc quan trọng

Hướng dẫn di chuyển đến FPT Telecom Ninh Bình

Văn phòng giao dịch FPT Telecom Ninh Bình nằm ở vị trí thuận tiện, dễ dàng tiếp cận từ nhiều điểm mốc quan trọng trong thành phố:

Từ Ủy ban Nhân dân Thành phố Hoa Lư:

  • Khoảng cách: 1,2km
  • Thời gian di chuyển: 5-7 phút bằng xe máy
  • Hướng dẫn: Từ UBND, đi theo đường Đinh Tiên Hoàng khoảng 800m, sau đó rẽ phải vào đường Lê Thái Tổ và đi thêm 400m đến Ngõ 469.

Từ Bến xe Ninh Bình:

  • Khoảng cách: 3,5km
  • Thời gian di chuyển: 10-15 phút bằng xe máy
  • Hướng dẫn: Từ bến xe, đi theo đường Trần Hưng Đạo khoảng 2km, rẽ trái vào đường Lê Hồng Phong, sau đó rẽ phải vào đường Lê Thái Tổ và đi đến Ngõ 469.

Từ Trung tâm Thương mại Ninh Bình:

  • Khoảng cách: 2,3km
  • Thời gian di chuyển: 8-10 phút bằng xe máy
  • Hướng dẫn: Từ trung tâm thương mại, đi theo đường Trần Hưng Đạo khoảng 1,5km, sau đó rẽ phải vào đường Lê Thái Tổ và đi đến Ngõ 469.

Dọc đường đi có nhiều biển chỉ dẫn FPT Telecom, giúp khách hàng dễ dàng nhận biết và tìm đến văn phòng giao dịch.

3.2. Phương tiện công cộng (xe buýt, xe ôm)

Khách hàng có thể di chuyển đến văn phòng giao dịch FPT Telecom Ninh Bình bằng nhiều phương tiện công cộng:

Xe buýt:

  • Tuyến NB01: Bến xe Ninh Bình – Thành phố Hoa Lư (xuống tại trạm gần ngã tư Lê Thái Tổ, đi bộ khoảng 300m đến văn phòng)
  • Tuyến NB03: Ga Ninh Bình – Trung tâm Hoa Lư (xuống tại trạm Đường Lê Thái Tổ, đi bộ khoảng 200m)

Xe ôm/Dịch vụ gọi xe:

  • Grab, Be, Xanh SM: Có thể đặt xe qua ứng dụng
  • Xe ôm truyền thống: Có thể tìm thấy tại các điểm công cộng như bến xe, chợ, với giá dao động 20.000đ – 40.000đ tùy khoảng cách

Khi đi bằng phương tiện công cộng, nên thông báo điểm đến là “Văn phòng FPT Telecom Ninh Bình” để tài xế dễ dàng đưa đến đúng địa điểm.

3.3. Bãi đậu xe cho ô tô và xe máy

Văn phòng giao dịch FPT Telecom Ninh Bình có bãi đậu xe thuận tiện cho khách hàng:

Bãi đậu xe máy:

  • Nằm ngay phía trước văn phòng giao dịch
  • Sức chứa khoảng 20-30 xe máy
  • Miễn phí đỗ xe cho khách hàng đến giao dịch
  • Có nhân viên bảo vệ trông coi an toàn

Bãi đậu ô tô:

  • Nằm cách văn phòng khoảng 50m
  • Sức chứa 5-7 ô tô
  • Miễn phí trong thời gian giao dịch (dưới 1 giờ)
  • Có thể sử dụng bãi đỗ xe công cộng cách văn phòng khoảng 200m (tính phí theo giờ)

Khách hàng đến bằng ô tô nên liên hệ trước với văn phòng qua số điện thoại 0966.523.586 để được hướng dẫn vị trí đỗ xe phù hợp, đặc biệt trong giờ cao điểm.

4. Câu hỏi thường gặp (FAQs)

4.1. Làm thế nào để lắp đặt Internet FPT tại Hoa Lư?

Để lắp mạng FPT tại Hoa Lư, bạn có thể thực hiện theo các bước sau: 

  • Đầu tiên, liên hệ FPT Telecom Ninh Bình qua số điện thoại 0966.523.586 hoặc đến trực tiếp văn phòng giao dịch tại Số 02, Ngõ 469 Đường Lê Thái Tổ. 
  • Cung cấp thông tin cá nhân và địa chỉ lắp đặt. Nhân viên sẽ tư vấn gói cước phù hợp và hẹn lịch khảo sát. 
  • Sau khi ký hợp đồng, kỹ thuật viên sẽ đến lắp internet FPT trong vòng 24-48 giờ. Thủ tục chỉ yêu cầu CMND/CCCD và thông tin liên hệ.

Hoặc bạn có thể đăng ký Online nhanh chóng tại địa chỉ https://fptinternet.vn/dang-ky-online/.

4.2. Chi phí và thủ tục khi muốn đăng ký truyền hình FPT tại điểm giao dịch?

Đăng ký truyền hình FPT tại văn phòng giao dịch rất đơn giản. Chi phí gói cước truyền hình FPT dao động từ 88.000đ đến 180.000đ/tháng tùy gói. Khi lắp truyền hình FPT, bạn cần mang theo CMND/CCCD, cung cấp địa chỉ lắp đặt và ký hợp đồng dịch vụ. FPT Telecom thường có chương trình ưu đãi khi đăng ký combo Internet và Truyền hình. Thiết bị đầu thu HD được miễn phí khi ký hợp đồng từ 12 tháng trở lên.

4.3. Thời gian chờ đợi hỗ trợ kỹ thuật tại văn phòng là bao lâu?

Thời gian chờ đợi hỗ trợ kỹ thuật tại văn phòng FPT Telecom Ninh Bình thường rất ngắn. Trong giờ thấp điểm, khách hàng được phục vụ ngay lập tức. Vào giờ cao điểm (9h-11h sáng và 14h-17h chiều), thời gian chờ trung bình khoảng 10-15 phút. Với các vấn đề kỹ thuật đơn giản, nhân viên có thể hỗ trợ xử lý ngay tại quầy trong khoảng 15-30 phút. Với sự cố phức tạp hơn, đội ngũ kỹ thuật sẽ hẹn lịch đến tận nhà trong vòng 24 giờ.

4.4. Có thể thanh toán cước phí ngay tại quầy giao dịch không?

Có, bạn hoàn toàn có thể thanh toán cước phí trực tiếp tại quầy giao dịch FPT Telecom Ninh Bình. Văn phòng chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt, thẻ ATM nội địa và thẻ tín dụng (Visa, Mastercard, JCB). Khi thanh toán, chỉ cần cung cấp mã khách hàng hoặc số điện thoại đăng ký dịch vụ. Sau khi thanh toán, bạn sẽ nhận được biên lai và hóa đơn điện tử qua email. Văn phòng cũng hỗ trợ đăng ký thanh toán tự động qua thẻ ngân hàng hoặc ví điện tử cho những lần sau.

5. Kết luận

FPT Telecom Ninh Bình với văn phòng giao dịch tại số 02, Ngõ 469 Đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, đã và đang khẳng định vị thế là nhà cung cấp dịch vụ viễn thông hàng đầu tại khu vực. Với vị trí thuận lợi nằm gần trung tâm thành phố, không gian giao dịch hiện đại, cùng đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, FPT Telecom Ninh Bình luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng từ lắp mạng FPT đến lắp truyền hình FPT với chất lượng dịch vụ tốt nhất.

Đừng ngần ngại liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0966.523.586, Fanpage, Zalo hoặc đăng ký trực tuyến tại https://fptinternet.vn/dang-ky-online/ để trải nghiệm dịch vụ internet cáp quang và truyền hình chất lượng cao của FPT Telecom.

Không gian

Văn Phòng Giao Dịch FPT Ninh Bình
Văn Phòng Giao Dịch FPT Ninh Bình
Văn Phòng Giao Dịch FPT Ninh Bình
Văn Phòng Giao Dịch FPT Ninh Bình

Đánh giá (1)

Hải Nam

Hỗ trợ lắp mạng FPT rất tốt

Tư vấn nhanhZaloTổng đài FPT
Nội dung chính